Quy định về việc thực hiện kê khai giá đối với tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng kê khai giá tại địa phương
Ngày 10/9/2025, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Trong đó, Điều 5 Quyết định này quy định trách nhiệm thực hiện và việc tiếp nhận, lập danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn như sau:
Đối tượng thực hiện kê khai giá là tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, có trụ sở chính trên địa bàn tỉnh mà không có tên trong danh sách kê khai giá của các Bộ, cơ quan ngang bộ. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng kê khai giá có trách nhiệm kê khai giá trên phần mềm cơ sở dữ liệu về giá tỉnh Thái Nguyên và chịu trách nhiệm về mức giá, nội dung kê khai.
Riêng đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh: Sở Y tế tiếp nhận kê khai giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh (ngoài các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá tại Bộ Y tế) và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý.
Đối với giá thuốc, Sở Y tế tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh: Thực hiện quản lý nhà nước về giá thuốc tại địa phương; thực hiện báo cáo Bộ Y tế theo định kỳ, đột xuất về công tác quản lý nhà nước về giá thuốc; theo dõi, báo cáo Bộ Y tế, Bộ Tài chính thông tin về tình hình giá thuốc trên địa bàn khi có biến động bất thường về giá hoặc mặt bằng giá biến động ảnh hưởng đến ổn định kinh tế - xã hội theo quy định của Luật Dược.
Cơ quan tiếp nhận kê khai giá, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hoá, dịch vụ theo phân công tại Phụ lục I kèm theo Quy định này. Định kỳ hàng năm (chậm nhất là ngày 31 tháng 01 năm sau), cơ quan tiếp nhận kê khai giá rà soát, tổng hợp danh sách các đơn vị kê khai giá thuộc thẩm quyền tiếp nhận gửi Sở Tài chính. Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh trước ngày 15 tháng 02 hằng năm.
Trường hợp trong năm phát sinh yêu cầu cần điều chỉnh Danh sách kê khai giá thì Sở, ngành quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát Danh sách kê khai giá bổ sung gửi Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh sách bổ sung. Trường hợp đến hạn rà soát định kỳ hàng năm mà không phát sinh yêu cầu phải điều chỉnh Danh sách kê khai giá thì Ủy ban nhân dân tỉnh không cần ban hành Danh sách kê khai giá mới.
Các cơ quan, đơn vị địa phương tiếp nhận kê khai giá ưu tiên thực hiện tiếp nhận thông tin kê khai giá trên môi trường mạng qua phần mềm cơ sở dữ liệu về giá tỉnh Thái Nguyên. Trường hợp gặp sự cố không thực hiện được qua môi trường mạng thì thực hiện tiếp nhận theo các hình thức khác quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP; thực hiện tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá theo quy định; cập nhật và duyệt văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ do tổ chức kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên phần mềm cơ sở dữ liệu về giá tỉnh Thái Nguyên theo quy định. Dữ liệu về kê khai giá tại địa phương được kết nối, cập nhật lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá.
Thẩm quyền tiếp nhận kê khai giá và Cơ quan tham mưu quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ đặc thù trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này như sau:
|
STT
|
Tên hàng hóa, dịch vụ
|
Cơ quan tham mưu cho UBND tỉnh quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ
|
Cơ quan tiếp nhận kê khai giá
|
|
A
|
Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh
|
|
I
|
Hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá
|
|
|
|
1
|
Xăng, dầu thành phẩm
|
|
Sở Công Thương
|
|
2
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
|
|
Sở Công Thương
|
|
3
|
Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi
|
|
Sở Y tế
|
|
4
|
Thóc tẻ, gạo tẻ
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
Phân đạm; phân DAP; phân NPK
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
Vắc - xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu
|
|
Sở Y tế
|
|
II
|
Hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định khung giá, giá tối đa, giá tối thiểu để các tổ chức định giá cụ thể bán cho người tiêu dùng
|
|
Sở, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực, UBND cấp xã được giao thẩm định phương án giá theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này tiếp nhận kê khai giá hàng hóa, dịch vụ theo thẩm quyền quản lý ngành, lĩnh vực
|
|
III
|
Hàng hóa, dịch vụ thiết yếu khác do Chính phủ ban hành
|
|
|
|
1
|
Xi măng
|
|
Sở Xây dựng
|
|
2
|
Nhà ở, nhà chung cư
|
|
Sở Xây dựng
|
|
3
|
Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư ngoài nguồn ngân sách nhà nước (giá thuê)
|
|
Sở Xây dựng đối với tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; UBND cấp xã đối với tổ chức, đơn vị thuộc xã quản lý
|
|
4
|
Thép xây dựng
|
|
Sở Công Thương
|
|
5
|
Than
|
|
Sở Công Thương
|
|
6
|
Etanol nhiên liệu không biến tính
|
|
Sở Công Thương đối với tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; UBND cấp xã đối với tổ chức, đơn vị thuộc xã quản lý
|
|
7
|
Khí tự nhiên hóa lỏng (LNG); khí thiên nhiên nén (CNG)
|
|
Sở Công Thương đối với tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; UBND cấp xã đối với tổ chức, đơn vị thuộc xã quản lý
|
|
8
|
Thuốc thú y để tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với đối với tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; UBND cấp xã đối với tổ chức, đơn vị thuộc xã quản lý
|
|
9
|
Đường ăn bao gồm đường trắng và đường tinh luyện
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với đối với tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; UBND cấp xã đối với tổ chức, đơn vị thuộc xã quản lý.
|
|
10
|
Muối ăn
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng đường sắt loại ghế ngồi cứng, ghế ngồi mềm
|
|
Sở Xây dựng
|
|
12
|
Dịch vụ vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ
|
|
Sở Xây dựng
|
|
13
|
Thực phẩm chức năng cho trẻ em dưới 06 tuổi
|
|
Sở Y tế
|
|
14
|
Thiết bị y tế
|
|
Sở Y tế
|
|
15
|
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
|
|
Sở Y tế
|
|
16
|
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân
|
|
Sở Y tế
|
|
B
|
Hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá tại địa phương (áp dụng linh hoạt nếu cần thiết): Sở, ngành quản lý ngành, lĩnh vực tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ yêu cầu, mục tiêu quản lý, tình hình thực tế tại địa phương để lựa chọn tiếp nhận kê khai giá trong số danh mục những hàng hóa dịch vụ sau:
|
|
1
|
Dịch vụ lưu trú
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
|
2
|
Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng đối với tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; UBND cấp xã đối với tổ chức, đơn vị thuộc cấp xã quản lý
|
|
3
|
Dịch vụ tham quan tại khu du lịch trên địa bàn
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch đối với tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; UBND cấp xã đối với tổ chức, đơn vị thuộc cấp xã quản lý
|
|
4
|
Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
5
|
Dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
6
|
Dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
7
|
Vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép quy định tại Danh mục kê khai giá trên phạm vi cả nước)
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng đối với tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; UBND cấp xã đối với tổ chức, đơn vị thuộc cấp xã quản lý
|
|
8
|
Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; UBND cấp xã đối với tổ chức, đơn vị thuộc cấp xã quản lý
|
|
9
|
Dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương đối với tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; UBND cấp xã đối với tổ chức, đơn vị thuộc cấp xã quản lý
|
|
10
|
Dịch vụ kinh doanh nước khoáng nóng (nếu có)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|